Chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang Nyang (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tael (Đài Loan) [台两] sang đơn vị Nyang (Hàn Quốc) [냥]
Tael (Đài Loan)
Định nghĩa: Tael (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Đài Loan) bằng 0.0375 kilôgram.
Nyang (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Nyang (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Nyang (Hàn Quốc) bằng 0.0375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang Nyang (Hàn Quốc)
| Tael (Đài Loan) [台两] | Nyang (Hàn Quốc) [냥] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Đài Loan) | 0.0100 Nyang (Hàn Quốc) |
| 0.10 Tael (Đài Loan) | 0.1000 Nyang (Hàn Quốc) |
| 1 Tael (Đài Loan) | 1.00 Nyang (Hàn Quốc) |
| 2 Tael (Đài Loan) | 2.00 Nyang (Hàn Quốc) |
| 3 Tael (Đài Loan) | 3.00 Nyang (Hàn Quốc) |
| 5 Tael (Đài Loan) | 5.00 Nyang (Hàn Quốc) |
| 10 Tael (Đài Loan) | 10.00 Nyang (Hàn Quốc) |
| 20 Tael (Đài Loan) | 20.00 Nyang (Hàn Quốc) |
| 50 Tael (Đài Loan) | 50.00 Nyang (Hàn Quốc) |
| 100 Tael (Đài Loan) | 100.00 Nyang (Hàn Quốc) |
| 1000 Tael (Đài Loan) | 1000 Nyang (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang Nyang (Hàn Quốc)
1 Tael (Đài Loan) = 1.00 Nyang (Hàn Quốc)
1 Nyang (Hàn Quốc) = 1.00 Tael (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Đài Loan) sang Nyang (Hàn Quốc):
15 Tael (Đài Loan) = 15 × 1.00 Nyang (Hàn Quốc) = 15.00 Nyang (Hàn Quốc)