Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang stone (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị stone (Anh) [stone (UK)]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang stone (Anh)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | stone (Anh) [stone (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.000784 stone (Anh) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.007842 stone (Anh) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 0.0784 stone (Anh) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 0.1568 stone (Anh) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 0.2353 stone (Anh) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 0.3921 stone (Anh) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 0.7842 stone (Anh) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 1.57 stone (Anh) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 3.92 stone (Anh) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 7.84 stone (Anh) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 78.42 stone (Anh) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang stone (Anh)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.078422 stone (Anh)
1 stone (Anh) = 12.75 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang stone (Anh):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 0.078422 stone (Anh) = 1.18 stone (Anh)