Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị poundal [pdl]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang poundal
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.3535 poundal |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 3.54 poundal |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 35.35 poundal |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 70.70 poundal |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 106.06 poundal |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 176.76 poundal |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 353.52 poundal |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 707.05 poundal |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 1768 poundal |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 3535 poundal |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 35352 poundal |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang poundal
1 Skalpund (Na Uy) = 35.35 poundal
1 poundal = 0.028287 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang poundal:
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 35.35 poundal = 530.29 poundal