Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.0133 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.1334 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 1.33 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 2.67 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 4.00 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 6.67 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 13.34 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 26.69 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 66.71 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 133.43 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 1334 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 Skalpund (Na Uy) = 1.33 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.749481 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 1.33 pound (troy hoặc dược sĩ) = 20.01 pound (troy hoặc dược sĩ)