Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Skalpund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị Skalpund (Thụy Điển) [skålpund]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Skalpund (Thụy Điển)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.0117 Skalpund (Thụy Điển) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.1172 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 1.17 Skalpund (Thụy Điển) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 2.34 Skalpund (Thụy Điển) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 3.51 Skalpund (Thụy Điển) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 5.86 Skalpund (Thụy Điển) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 11.72 Skalpund (Thụy Điển) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 23.43 Skalpund (Thụy Điển) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 58.58 Skalpund (Thụy Điển) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 117.16 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 1172 Skalpund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Na Uy) = 1.17 Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 0.853566 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang Skalpund (Thụy Điển):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 1.17 Skalpund (Thụy Điển) = 17.57 Skalpund (Thụy Điển)