Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang quintal (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị quintal (hệ mét) [cwt]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang quintal (hệ mét)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | quintal (hệ mét) [cwt] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.000050 quintal (hệ mét) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.000498 quintal (hệ mét) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 0.004980 quintal (hệ mét) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 0.009960 quintal (hệ mét) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 0.0149 quintal (hệ mét) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 0.0249 quintal (hệ mét) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 0.0498 quintal (hệ mét) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 0.0996 quintal (hệ mét) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 0.2490 quintal (hệ mét) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 0.4980 quintal (hệ mét) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 4.98 quintal (hệ mét) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang quintal (hệ mét)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.004980 quintal (hệ mét)
1 quintal (hệ mét) = 200.80 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang quintal (hệ mét):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 0.004980 quintal (hệ mét) = 0.074700 quintal (hệ mét)