Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang tạ (Mỹ)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.000110 tạ (Mỹ) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.001098 tạ (Mỹ) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 0.0110 tạ (Mỹ) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 0.0220 tạ (Mỹ) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 0.0329 tạ (Mỹ) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 0.0549 tạ (Mỹ) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 0.1098 tạ (Mỹ) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 0.2196 tạ (Mỹ) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 0.5490 tạ (Mỹ) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 1.10 tạ (Mỹ) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 10.98 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang tạ (Mỹ)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.010979 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 91.08 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang tạ (Mỹ):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 0.010979 tạ (Mỹ) = 0.164685 tạ (Mỹ)