Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang pennyweight
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị pennyweight [pwt]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
pennyweight
Định nghĩa: pennyweight là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pennyweight bằng 0.0015551738 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang pennyweight
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | pennyweight [pwt] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 3.20 pennyweight |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 32.02 pennyweight |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 320.22 pennyweight |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 640.44 pennyweight |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 960.66 pennyweight |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 1601 pennyweight |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 3202 pennyweight |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 6404 pennyweight |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 16011 pennyweight |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 32022 pennyweight |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 320221 pennyweight |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang pennyweight
1 Skalpund (Na Uy) = 320.22 pennyweight
1 pennyweight = 0.003123 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang pennyweight:
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 320.22 pennyweight = 4803 pennyweight