Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Lispund (Thụy Điển)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.000586 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.005858 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 0.0586 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 0.1172 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 0.1757 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 0.2929 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 0.5858 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 1.17 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 2.93 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 5.86 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 58.58 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Lispund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.058578 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 17.07 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang Lispund (Thụy Điển):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 0.058578 Lispund (Thụy Điển) = 0.878666 Lispund (Thụy Điển)