Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang phần tư (Anh)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.000392 phần tư (Anh) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.003921 phần tư (Anh) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 0.0392 phần tư (Anh) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 0.0784 phần tư (Anh) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 0.1176 phần tư (Anh) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 0.1961 phần tư (Anh) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 0.3921 phần tư (Anh) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 0.7842 phần tư (Anh) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 1.96 phần tư (Anh) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 3.92 phần tư (Anh) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 39.21 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang phần tư (Anh)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.039211 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 25.50 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang phần tư (Anh):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 0.039211 phần tư (Anh) = 0.588162 phần tư (Anh)