Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Catty (Đài Loan)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.008300 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.0830 Catty (Đài Loan) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 0.8300 Catty (Đài Loan) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 1.66 Catty (Đài Loan) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 2.49 Catty (Đài Loan) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 4.15 Catty (Đài Loan) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 8.30 Catty (Đài Loan) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 16.60 Catty (Đài Loan) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 41.50 Catty (Đài Loan) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 83.00 Catty (Đài Loan) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 830.00 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Catty (Đài Loan)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.830000 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 1.20 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang Catty (Đài Loan):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 0.830000 Catty (Đài Loan) = 12.45 Catty (Đài Loan)