Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Pound (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị Pound (Đức) [Pfund]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Pound (Đức)
Định nghĩa: Pound (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pound (Đức) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Pound (Đức)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | Pound (Đức) [Pfund] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.009960 Pound (Đức) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.0996 Pound (Đức) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 0.9960 Pound (Đức) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 1.99 Pound (Đức) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 2.99 Pound (Đức) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 4.98 Pound (Đức) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 9.96 Pound (Đức) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 19.92 Pound (Đức) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 49.80 Pound (Đức) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 99.60 Pound (Đức) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 996.00 Pound (Đức) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Pound (Đức)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.996000 Pound (Đức)
1 Pound (Đức) = 1.00 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang Pound (Đức):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 0.996000 Pound (Đức) = 14.94 Pound (Đức)