Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.008234 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.0823 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 0.8234 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 1.65 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 2.47 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 4.12 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 8.23 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 16.47 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 41.17 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 82.34 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 823.43 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.823427 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.21 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 0.823427 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 12.35 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)