Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Warsaw pound (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị Warsaw pound (Ba Lan) [funt]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Warsaw pound (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw pound (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw pound (Ba Lan) bằng 0.405504 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Warsaw pound (Ba Lan)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | Warsaw pound (Ba Lan) [funt] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 0.0123 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 0.1228 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 1.23 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 2.46 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 3.68 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 6.14 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 12.28 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 24.56 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 61.41 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 122.81 Warsaw pound (Ba Lan) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 1228 Warsaw pound (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang Warsaw pound (Ba Lan)
1 Skalpund (Na Uy) = 1.23 Warsaw pound (Ba Lan)
1 Warsaw pound (Ba Lan) = 0.814265 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang Warsaw pound (Ba Lan):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 1.23 Warsaw pound (Ba Lan) = 18.42 Warsaw pound (Ba Lan)