Chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang chỉ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Skalpund (Na Uy) [skålpund] sang đơn vị chỉ (Việt Nam) [chỉ]
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang chỉ (Việt Nam)
| Skalpund (Na Uy) [skålpund] | chỉ (Việt Nam) [chỉ] |
|---|---|
| 0.01 Skalpund (Na Uy) | 1.33 chỉ (Việt Nam) |
| 0.10 Skalpund (Na Uy) | 13.28 chỉ (Việt Nam) |
| 1 Skalpund (Na Uy) | 132.80 chỉ (Việt Nam) |
| 2 Skalpund (Na Uy) | 265.60 chỉ (Việt Nam) |
| 3 Skalpund (Na Uy) | 398.40 chỉ (Việt Nam) |
| 5 Skalpund (Na Uy) | 664.00 chỉ (Việt Nam) |
| 10 Skalpund (Na Uy) | 1328 chỉ (Việt Nam) |
| 20 Skalpund (Na Uy) | 2656 chỉ (Việt Nam) |
| 50 Skalpund (Na Uy) | 6640 chỉ (Việt Nam) |
| 100 Skalpund (Na Uy) | 13280 chỉ (Việt Nam) |
| 1000 Skalpund (Na Uy) | 132800 chỉ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Skalpund (Na Uy) sang chỉ (Việt Nam)
1 Skalpund (Na Uy) = 132.80 chỉ (Việt Nam)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.007530 Skalpund (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Skalpund (Na Uy) sang chỉ (Việt Nam):
15 Skalpund (Na Uy) = 15 × 132.80 chỉ (Việt Nam) = 1992 chỉ (Việt Nam)