Chuyển đổi Đơn vị khối lượng nguyên tử sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Đơn vị khối lượng nguyên tử [u] sang đơn vị poundal [pdl]
Đơn vị khối lượng nguyên tử
Định nghĩa: Đơn vị khối lượng nguyên tử là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng 1.6605402e-27 kilôgram.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.0140867196 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Đơn vị khối lượng nguyên tử sang poundal
| Đơn vị khối lượng nguyên tử [u] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
| 0.10 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
| 1 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
| 2 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
| 3 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
| 5 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
| 10 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
| 20 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
| 50 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
| 100 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
| 1000 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.000000 poundal |
Cách chuyển đổi Đơn vị khối lượng nguyên tử sang poundal
1 Đơn vị khối lượng nguyên tử = 0.000000 poundal
1 poundal = 8483215040503086097367040 Đơn vị khối lượng nguyên tử
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Đơn vị khối lượng nguyên tử sang poundal:
15 Đơn vị khối lượng nguyên tử = 15 × 0.000000 poundal = 0.000000 poundal