Chuyển đổi Đơn vị khối lượng nguyên tử sang dalton
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Đơn vị khối lượng nguyên tử [u] sang đơn vị dalton [dalton]
Đơn vị khối lượng nguyên tử
Định nghĩa: Đơn vị khối lượng nguyên tử là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng 1.6605402e-27 kilôgram.
dalton
Định nghĩa: dalton là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 dalton bằng 1.6605300000013e-27 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Đơn vị khối lượng nguyên tử sang dalton
| Đơn vị khối lượng nguyên tử [u] | dalton [dalton] |
|---|---|
| 0.01 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.0100 dalton |
| 0.10 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 0.1000 dalton |
| 1 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 1.00 dalton |
| 2 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 2.00 dalton |
| 3 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 3.00 dalton |
| 5 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 5.00 dalton |
| 10 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 10.00 dalton |
| 20 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 20.00 dalton |
| 50 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 50.00 dalton |
| 100 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 100.00 dalton |
| 1000 Đơn vị khối lượng nguyên tử | 1000 dalton |
Cách chuyển đổi Đơn vị khối lượng nguyên tử sang dalton
1 Đơn vị khối lượng nguyên tử = 1.00 dalton
1 dalton = 0.999994 Đơn vị khối lượng nguyên tử
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Đơn vị khối lượng nguyên tử sang dalton:
15 Đơn vị khối lượng nguyên tử = 15 × 1.00 dalton = 15.00 dalton