Chuyển đổi phút (sao) sang phút
phút (sao)
Định nghĩa: phút (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút (sao) bằng 59.8361736111 giây.
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
Bảng chuyển đổi phút (sao) sang phút
| phút (sao) [minute (sidereal)] | phút [min] |
|---|---|
| 0.01 phút (sao) | 0.009973 phút |
| 0.10 phút (sao) | 0.0997 phút |
| 1 phút (sao) | 0.9973 phút |
| 2 phút (sao) | 1.99 phút |
| 3 phút (sao) | 2.99 phút |
| 5 phút (sao) | 4.99 phút |
| 10 phút (sao) | 9.97 phút |
| 20 phút (sao) | 19.95 phút |
| 50 phút (sao) | 49.86 phút |
| 100 phút (sao) | 99.73 phút |
| 1000 phút (sao) | 997.27 phút |
Cách chuyển đổi phút (sao) sang phút
1 phút (sao) = 0.997270 phút
1 phút = 1.00 phút (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phút (sao) sang phút:
15 phút (sao) = 15 × 0.997270 phút = 14.96 phút