Chuyển đổi phút (sao) sang giờ
phút (sao)
Định nghĩa: phút (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút (sao) bằng 59.8361736111 giây.
giờ
Định nghĩa: giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ bằng 3600 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "giờ" bắt nguồn từ "houre" anglo-norman, được sử dụng vào khoảng Thế Kỷ 13. Đã có nhiều định nghĩa về giờ trong suốt Lịch Sử dựa trên văn hóa hoặc khu vực, chẳng hạn như giờ được chia thành 1/12 của một thời kỳ ánh sáng ban ngày hoặc bóng tối. Người ta tin rằng Phong Tục chia chu kỳ ngày và đêm thành 24 giai đoạn bắt đầu với Người Ai Cập cổ đại.
Cách sử dụng hiện tại: Giờ được sử dụng trên toàn cầu như một đơn vị thời gian. Hầu hết các hình thức làm việc đòi hỏi một số giờ nhất định làm việc mỗi ngày, với việc bồi thường được dựa trên số giờ đo hoặc dự kiến làm việc. Thời lượng bắt đầu từ 30 phút (nửa giờ) thường được sử dụng thông dụng.
Bảng chuyển đổi phút (sao) sang giờ
| phút (sao) [minute (sidereal)] | giờ [h] |
|---|---|
| 0.01 phút (sao) | 0.000166 giờ |
| 0.10 phút (sao) | 0.001662 giờ |
| 1 phút (sao) | 0.0166 giờ |
| 2 phút (sao) | 0.0332 giờ |
| 3 phút (sao) | 0.0499 giờ |
| 5 phút (sao) | 0.0831 giờ |
| 10 phút (sao) | 0.1662 giờ |
| 20 phút (sao) | 0.3324 giờ |
| 50 phút (sao) | 0.8311 giờ |
| 100 phút (sao) | 1.66 giờ |
| 1000 phút (sao) | 16.62 giờ |
Cách chuyển đổi phút (sao) sang giờ
1 phút (sao) = 0.016621 giờ
1 giờ = 60.16 phút (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phút (sao) sang giờ:
15 phút (sao) = 15 × 0.016621 giờ = 0.249317 giờ