Chuyển đổi phút sang giờ
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
giờ
Định nghĩa: giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ bằng 3600 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "giờ" bắt nguồn từ "houre" anglo-norman, được sử dụng vào khoảng Thế Kỷ 13. Đã có nhiều định nghĩa về giờ trong suốt Lịch Sử dựa trên văn hóa hoặc khu vực, chẳng hạn như giờ được chia thành 1/12 của một thời kỳ ánh sáng ban ngày hoặc bóng tối. Người ta tin rằng Phong Tục chia chu kỳ ngày và đêm thành 24 giai đoạn bắt đầu với Người Ai Cập cổ đại.
Cách sử dụng hiện tại: Giờ được sử dụng trên toàn cầu như một đơn vị thời gian. Hầu hết các hình thức làm việc đòi hỏi một số giờ nhất định làm việc mỗi ngày, với việc bồi thường được dựa trên số giờ đo hoặc dự kiến làm việc. Thời lượng bắt đầu từ 30 phút (nửa giờ) thường được sử dụng thông dụng.
Bảng chuyển đổi phút sang giờ
| phút [min] | giờ [h] |
|---|---|
| 0.01 phút | 0.000167 giờ |
| 0.10 phút | 0.001667 giờ |
| 1 phút | 0.0167 giờ |
| 2 phút | 0.0333 giờ |
| 3 phút | 0.0500 giờ |
| 5 phút | 0.0833 giờ |
| 10 phút | 0.1667 giờ |
| 20 phút | 0.3333 giờ |
| 50 phút | 0.8333 giờ |
| 100 phút | 1.67 giờ |
| 1000 phút | 16.67 giờ |
Cách chuyển đổi phút sang giờ
1 phút = 0.016667 giờ
1 giờ = 60.00 phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phút sang giờ:
15 phút = 15 × 0.016667 giờ = 0.250000 giờ