Chuyển đổi giờ sang ngày
giờ
Định nghĩa: giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ bằng 3600 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "giờ" bắt nguồn từ "houre" anglo-norman, được sử dụng vào khoảng Thế Kỷ 13. Đã có nhiều định nghĩa về giờ trong suốt Lịch Sử dựa trên văn hóa hoặc khu vực, chẳng hạn như giờ được chia thành 1/12 của một thời kỳ ánh sáng ban ngày hoặc bóng tối. Người ta tin rằng Phong Tục chia chu kỳ ngày và đêm thành 24 giai đoạn bắt đầu với Người Ai Cập cổ đại.
Cách sử dụng hiện tại: Giờ được sử dụng trên toàn cầu như một đơn vị thời gian. Hầu hết các hình thức làm việc đòi hỏi một số giờ nhất định làm việc mỗi ngày, với việc bồi thường được dựa trên số giờ đo hoặc dự kiến làm việc. Thời lượng bắt đầu từ 30 phút (nửa giờ) thường được sử dụng thông dụng.
ngày
Định nghĩa: ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày bằng 86400 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Từ "ngày" bắt nguồn từ từ từ "dæg" Tiếng Anh cũ. Nó xấp xỉ bằng khoảng thời gian cần thiết để trái đất hoàn thành một vòng quay hoàn toàn đối với mặt trời. Điều này sau đó được định nghĩa lại theo điều khoản thứ hai vào năm 1960, khi thứ hai được định nghĩa lại theo chuyển động quỹ đạo của trái đất vào năm 1900. Thứ hai, và do đó ngày, lại được xác định lại vào năm 1967 bởi sự chuyển tiếp Electron nguyên tử.
Cách sử dụng hiện tại: Ngày là một thuật ngữ được sử dụng trên toàn thế giới trong nhiều bối cảnh, một trong những thuật ngữ phổ biến nhất là tham khảo một khoảng thời gian là 24 giờ. Nó cũng được sử dụng để tham khảo vào ban ngày, hoặc khoảng thời gian mà mặt trời ở trên đường chân trời. Thuật Ngữ này cũng có các ứng dụng thông dụng khác như ngày trong tuần và thời gian đồng hồ cố định như 6:00 sáng đến 6:00 tối, trong số các thời gian khác.
Bảng chuyển đổi giờ sang ngày
| giờ [h] | ngày [d] |
|---|---|
| 0.01 giờ | 0.000417 ngày |
| 0.10 giờ | 0.004167 ngày |
| 1 giờ | 0.0417 ngày |
| 2 giờ | 0.0833 ngày |
| 3 giờ | 0.1250 ngày |
| 5 giờ | 0.2083 ngày |
| 10 giờ | 0.4167 ngày |
| 20 giờ | 0.8333 ngày |
| 50 giờ | 2.08 ngày |
| 100 giờ | 4.17 ngày |
| 1000 giờ | 41.67 ngày |
Cách chuyển đổi giờ sang ngày
1 giờ = 0.041667 ngày
1 ngày = 24.00 giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giờ sang ngày:
15 giờ = 15 × 0.041667 ngày = 0.625000 ngày