Chuyển đổi giờ sang phút
giờ
Định nghĩa: giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ bằng 3600 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "giờ" bắt nguồn từ "houre" anglo-norman, được sử dụng vào khoảng Thế Kỷ 13. Đã có nhiều định nghĩa về giờ trong suốt Lịch Sử dựa trên văn hóa hoặc khu vực, chẳng hạn như giờ được chia thành 1/12 của một thời kỳ ánh sáng ban ngày hoặc bóng tối. Người ta tin rằng Phong Tục chia chu kỳ ngày và đêm thành 24 giai đoạn bắt đầu với Người Ai Cập cổ đại.
Cách sử dụng hiện tại: Giờ được sử dụng trên toàn cầu như một đơn vị thời gian. Hầu hết các hình thức làm việc đòi hỏi một số giờ nhất định làm việc mỗi ngày, với việc bồi thường được dựa trên số giờ đo hoặc dự kiến làm việc. Thời lượng bắt đầu từ 30 phút (nửa giờ) thường được sử dụng thông dụng.
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
Bảng chuyển đổi giờ sang phút
| giờ [h] | phút [min] |
|---|---|
| 0.01 giờ | 0.6000 phút |
| 0.10 giờ | 6.00 phút |
| 1 giờ | 60.00 phút |
| 2 giờ | 120.00 phút |
| 3 giờ | 180.00 phút |
| 5 giờ | 300.00 phút |
| 10 giờ | 600.00 phút |
| 20 giờ | 1200 phút |
| 50 giờ | 3000 phút |
| 100 giờ | 6000 phút |
| 1000 giờ | 60000 phút |
Cách chuyển đổi giờ sang phút
1 giờ = 60.00 phút
1 phút = 0.016667 giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giờ sang phút:
15 giờ = 15 × 60.00 phút = 900.00 phút