Chuyển đổi phút (sao) sang ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phút (sao) [minute (sidereal)] sang đơn vị ngày [d]
phút (sao) [minute (sidereal)]
ngày [d]

phút (sao)

Định nghĩa: phút (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút (sao) bằng 59.8361736111 giây.

ngày

Định nghĩa: ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày bằng 86400 giây.

Lịch sử/nguồn gốc: Từ "ngày" bắt nguồn từ từ từ "dæg" Tiếng Anh cũ. Nó xấp xỉ bằng khoảng thời gian cần thiết để trái đất hoàn thành một vòng quay hoàn toàn đối với mặt trời. Điều này sau đó được định nghĩa lại theo điều khoản thứ hai vào năm 1960, khi thứ hai được định nghĩa lại theo chuyển động quỹ đạo của trái đất vào năm 1900. Thứ hai, và do đó ngày, lại được xác định lại vào năm 1967 bởi sự chuyển tiếp Electron nguyên tử.

Cách sử dụng hiện tại: Ngày là một thuật ngữ được sử dụng trên toàn thế giới trong nhiều bối cảnh, một trong những thuật ngữ phổ biến nhất là tham khảo một khoảng thời gian là 24 giờ. Nó cũng được sử dụng để tham khảo vào ban ngày, hoặc khoảng thời gian mà mặt trời ở trên đường chân trời. Thuật Ngữ này cũng có các ứng dụng thông dụng khác như ngày trong tuần và thời gian đồng hồ cố định như 6:00 sáng đến 6:00 tối, trong số các thời gian khác.

Bảng chuyển đổi phút (sao) sang ngày

phút (sao) [minute (sidereal)] ngày [d]
0.01 phút (sao) 0.000007 ngày
0.10 phút (sao) 0.000069 ngày
1 phút (sao) 0.000693 ngày
2 phút (sao) 0.001385 ngày
3 phút (sao) 0.002078 ngày
5 phút (sao) 0.003463 ngày
10 phút (sao) 0.006925 ngày
20 phút (sao) 0.0139 ngày
50 phút (sao) 0.0346 ngày
100 phút (sao) 0.0693 ngày
1000 phút (sao) 0.6925 ngày

Cách chuyển đổi phút (sao) sang ngày

1 phút (sao) = 0.000693 ngày

1 ngày = 1444 phút (sao)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 phút (sao) sang ngày:
15 phút (sao) = 15 × 0.000693 ngày = 0.010388 ngày

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.