Chuyển đổi yard/giây sang hải lý/giờ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard/giây [yd/s] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
yard/giây
Định nghĩa: yard/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 yard/giây bằng 0.9144 mét/giây.
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Bảng chuyển đổi yard/giây sang hải lý/giờ (Anh)
| yard/giây [yd/s] | hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 yard/giây | 0.0178 hải lý/giờ (Anh) |
| 0.10 yard/giây | 0.1776 hải lý/giờ (Anh) |
| 1 yard/giây | 1.78 hải lý/giờ (Anh) |
| 2 yard/giây | 3.55 hải lý/giờ (Anh) |
| 3 yard/giây | 5.33 hải lý/giờ (Anh) |
| 5 yard/giây | 8.88 hải lý/giờ (Anh) |
| 10 yard/giây | 17.76 hải lý/giờ (Anh) |
| 20 yard/giây | 35.53 hải lý/giờ (Anh) |
| 50 yard/giây | 88.82 hải lý/giờ (Anh) |
| 100 yard/giây | 177.63 hải lý/giờ (Anh) |
| 1000 yard/giây | 1776 hải lý/giờ (Anh) |
Cách chuyển đổi yard/giây sang hải lý/giờ (Anh)
1 yard/giây = 1.78 hải lý/giờ (Anh)
1 hải lý/giờ (Anh) = 0.562963 yard/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard/giây sang hải lý/giờ (Anh):
15 yard/giây = 15 × 1.78 hải lý/giờ (Anh) = 26.64 hải lý/giờ (Anh)