Chuyển đổi centipascal sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centipascal [cPa] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
centipascal
Định nghĩa: centipascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centipascal bằng 0.01 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi centipascal sang Áp suất tiêu chuẩn
| centipascal [cPa] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 centipascal | 0.000000 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 centipascal | 0.000000 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 centipascal | 0.000000 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 centipascal | 0.000000 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 centipascal | 0.000000 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 centipascal | 0.000000 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 centipascal | 0.000001 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 centipascal | 0.000002 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 centipascal | 0.000005 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 centipascal | 0.000010 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 centipascal | 0.000099 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi centipascal sang Áp suất tiêu chuẩn
1 centipascal = 0.000000 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 10132500 centipascal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centipascal sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 centipascal = 15 × 0.000000 Áp suất tiêu chuẩn = 0.000001 Áp suất tiêu chuẩn