Chuyển đổi centipascal sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centipascal [cPa] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
centipascal
Định nghĩa: centipascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centipascal bằng 0.01 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi centipascal sang khí quyển kỹ thuật
| centipascal [cPa] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 centipascal | 0.000000 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 centipascal | 0.000000 khí quyển kỹ thuật |
| 1 centipascal | 0.000000 khí quyển kỹ thuật |
| 2 centipascal | 0.000000 khí quyển kỹ thuật |
| 3 centipascal | 0.000000 khí quyển kỹ thuật |
| 5 centipascal | 0.000001 khí quyển kỹ thuật |
| 10 centipascal | 0.000001 khí quyển kỹ thuật |
| 20 centipascal | 0.000002 khí quyển kỹ thuật |
| 50 centipascal | 0.000005 khí quyển kỹ thuật |
| 100 centipascal | 0.000010 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 centipascal | 0.000102 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi centipascal sang khí quyển kỹ thuật
1 centipascal = 0.000000 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 9806650 centipascal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centipascal sang khí quyển kỹ thuật:
15 centipascal = 15 × 0.000000 khí quyển kỹ thuật = 0.000002 khí quyển kỹ thuật