Chuyển đổi nanowatt sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanowatt [nW] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
nanowatt
Định nghĩa: nanowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 nanowatt bằng 1.0e-9 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi nanowatt sang calo (IT)/giờ
| nanowatt [nW] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 nanowatt | 0.000000 calo (IT)/giờ |
| 0.10 nanowatt | 0.000000 calo (IT)/giờ |
| 1 nanowatt | 0.000001 calo (IT)/giờ |
| 2 nanowatt | 0.000002 calo (IT)/giờ |
| 3 nanowatt | 0.000003 calo (IT)/giờ |
| 5 nanowatt | 0.000004 calo (IT)/giờ |
| 10 nanowatt | 0.000009 calo (IT)/giờ |
| 20 nanowatt | 0.000017 calo (IT)/giờ |
| 50 nanowatt | 0.000043 calo (IT)/giờ |
| 100 nanowatt | 0.000086 calo (IT)/giờ |
| 1000 nanowatt | 0.000860 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi nanowatt sang calo (IT)/giờ
1 nanowatt = 0.000001 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 1163000 nanowatt
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanowatt sang calo (IT)/giờ:
15 nanowatt = 15 × 0.000001 calo (IT)/giờ = 0.000013 calo (IT)/giờ