Chuyển đổi kilojoule/giờ sang kilowatt
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
kilowatt
Định nghĩa: kilowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt bằng 1000 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị cơ sở của Kilowatt là Watt, được đặt tên theo tên một Nhà Phát Minh người Scotland tên là James Watt. Đây là lần đầu tiên được đề xuất vào năm 1882 bởi Sir Charles William SIEMENS, một kỹ sư và doanh nhân, người đã đề xuất sử dụng tên của Watt như một đơn vị năng lượng. Ông đã xác định đơn vị trong hệ thống các đơn vị đang được sử dụng tại thời điểm đó, và định nghĩa của ông đã được thông qua vào năm 1908.
Cách sử dụng hiện tại: Kilowatt được sử dụng trên toàn thế giới, thông thường để thể hiện Công suất đầu ra của động cơ và sức mạnh của động cơ điện, dụng cụ, máy móc và máy sưởi. Điện sử dụng trong nhà thường được đo bằng kilowatt giờ, hoặc kWh, nghĩa là 1000 Watt được áp dụng trong một khoảng thời gian một giờ. Giờ megawatt hoặc gigawatt có thể được sử dụng trong các tòa nhà lớn hơn hoặc cho các ứng dụng công nghiệp.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giờ sang kilowatt
| kilojoule/giờ [kJ/h] | kilowatt [kW] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giờ | 0.000003 kilowatt |
| 0.10 kilojoule/giờ | 0.000028 kilowatt |
| 1 kilojoule/giờ | 0.000278 kilowatt |
| 2 kilojoule/giờ | 0.000556 kilowatt |
| 3 kilojoule/giờ | 0.000833 kilowatt |
| 5 kilojoule/giờ | 0.001389 kilowatt |
| 10 kilojoule/giờ | 0.002778 kilowatt |
| 20 kilojoule/giờ | 0.005556 kilowatt |
| 50 kilojoule/giờ | 0.0139 kilowatt |
| 100 kilojoule/giờ | 0.0278 kilowatt |
| 1000 kilojoule/giờ | 0.2778 kilowatt |
Cách chuyển đổi kilojoule/giờ sang kilowatt
1 kilojoule/giờ = 0.000278 kilowatt
1 kilowatt = 3600 kilojoule/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giờ sang kilowatt:
15 kilojoule/giờ = 15 × 0.000278 kilowatt = 0.004167 kilowatt