Chuyển đổi kilojoule/giờ sang mã lực (điện)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giờ [kJ/h] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giờ sang mã lực (điện)
| kilojoule/giờ [kJ/h] | mã lực (điện) [(electric)] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giờ | 0.000004 mã lực (điện) |
| 0.10 kilojoule/giờ | 0.000037 mã lực (điện) |
| 1 kilojoule/giờ | 0.000372 mã lực (điện) |
| 2 kilojoule/giờ | 0.000745 mã lực (điện) |
| 3 kilojoule/giờ | 0.001117 mã lực (điện) |
| 5 kilojoule/giờ | 0.001862 mã lực (điện) |
| 10 kilojoule/giờ | 0.003724 mã lực (điện) |
| 20 kilojoule/giờ | 0.007447 mã lực (điện) |
| 50 kilojoule/giờ | 0.0186 mã lực (điện) |
| 100 kilojoule/giờ | 0.0372 mã lực (điện) |
| 1000 kilojoule/giờ | 0.3724 mã lực (điện) |
Cách chuyển đổi kilojoule/giờ sang mã lực (điện)
1 kilojoule/giờ = 0.000372 mã lực (điện)
1 mã lực (điện) = 2686 kilojoule/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giờ sang mã lực (điện):
15 kilojoule/giờ = 15 × 0.000372 mã lực (điện) = 0.005585 mã lực (điện)