Chuyển đổi kilojoule/giờ sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giờ [kJ/h] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giờ sang calo (IT)/giờ
| kilojoule/giờ [kJ/h] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giờ | 2.39 calo (IT)/giờ |
| 0.10 kilojoule/giờ | 23.88 calo (IT)/giờ |
| 1 kilojoule/giờ | 238.85 calo (IT)/giờ |
| 2 kilojoule/giờ | 477.69 calo (IT)/giờ |
| 3 kilojoule/giờ | 716.54 calo (IT)/giờ |
| 5 kilojoule/giờ | 1194 calo (IT)/giờ |
| 10 kilojoule/giờ | 2388 calo (IT)/giờ |
| 20 kilojoule/giờ | 4777 calo (IT)/giờ |
| 50 kilojoule/giờ | 11942 calo (IT)/giờ |
| 100 kilojoule/giờ | 23885 calo (IT)/giờ |
| 1000 kilojoule/giờ | 238846 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi kilojoule/giờ sang calo (IT)/giờ
1 kilojoule/giờ = 238.85 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 0.004187 kilojoule/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giờ sang calo (IT)/giờ:
15 kilojoule/giờ = 15 × 238.85 calo (IT)/giờ = 3583 calo (IT)/giờ