Chuyển đổi kilojoule/giờ sang MBH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giờ [kJ/h] sang đơn vị MBH [MBH]
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
MBH
Định nghĩa: MBH là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 MBH bằng 293.0710701722 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giờ sang MBH
| kilojoule/giờ [kJ/h] | MBH [MBH] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giờ | 0.000009 MBH |
| 0.10 kilojoule/giờ | 0.000095 MBH |
| 1 kilojoule/giờ | 0.000948 MBH |
| 2 kilojoule/giờ | 0.001896 MBH |
| 3 kilojoule/giờ | 0.002843 MBH |
| 5 kilojoule/giờ | 0.004739 MBH |
| 10 kilojoule/giờ | 0.009478 MBH |
| 20 kilojoule/giờ | 0.0190 MBH |
| 50 kilojoule/giờ | 0.0474 MBH |
| 100 kilojoule/giờ | 0.0948 MBH |
| 1000 kilojoule/giờ | 0.9478 MBH |
Cách chuyển đổi kilojoule/giờ sang MBH
1 kilojoule/giờ = 0.000948 MBH
1 MBH = 1055 kilojoule/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giờ sang MBH:
15 kilojoule/giờ = 15 × 0.000948 MBH = 0.014217 MBH