Chuyển đổi kilojoule/giờ sang mã lực (lò hơi)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giờ [kJ/h] sang đơn vị mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
kilojoule/giờ [kJ/h]
mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]

kilojoule/giờ

Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.

mã lực (lò hơi)

Định nghĩa: mã lực (lò hơi) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (lò hơi) bằng 9809.5000000002 watt.

Bảng chuyển đổi kilojoule/giờ sang mã lực (lò hơi)

kilojoule/giờ [kJ/h] mã lực (lò hơi) [horsepower (boiler)]
0.01 kilojoule/giờ 0.000000 mã lực (lò hơi)
0.10 kilojoule/giờ 0.000003 mã lực (lò hơi)
1 kilojoule/giờ 0.000028 mã lực (lò hơi)
2 kilojoule/giờ 0.000057 mã lực (lò hơi)
3 kilojoule/giờ 0.000085 mã lực (lò hơi)
5 kilojoule/giờ 0.000142 mã lực (lò hơi)
10 kilojoule/giờ 0.000283 mã lực (lò hơi)
20 kilojoule/giờ 0.000566 mã lực (lò hơi)
50 kilojoule/giờ 0.001416 mã lực (lò hơi)
100 kilojoule/giờ 0.002832 mã lực (lò hơi)
1000 kilojoule/giờ 0.0283 mã lực (lò hơi)

Cách chuyển đổi kilojoule/giờ sang mã lực (lò hơi)

1 kilojoule/giờ = 0.000028 mã lực (lò hơi)

1 mã lực (lò hơi) = 35314 kilojoule/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 kilojoule/giờ sang mã lực (lò hơi):
15 kilojoule/giờ = 15 × 0.000028 mã lực (lò hơi) = 0.000425 mã lực (lò hơi)

Chuyển đổi kilojoule/giờ sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.