Chuyển đổi kilojoule/giờ sang calo (th)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giờ [kJ/h] sang đơn vị calo (th)/giây [calorie (th)/second]
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
calo (th)/giây
Định nghĩa: calo (th)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giây bằng 4.184 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giờ sang calo (th)/giây
| kilojoule/giờ [kJ/h] | calo (th)/giây [calorie (th)/second] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giờ | 0.000664 calo (th)/giây |
| 0.10 kilojoule/giờ | 0.006639 calo (th)/giây |
| 1 kilojoule/giờ | 0.0664 calo (th)/giây |
| 2 kilojoule/giờ | 0.1328 calo (th)/giây |
| 3 kilojoule/giờ | 0.1992 calo (th)/giây |
| 5 kilojoule/giờ | 0.3320 calo (th)/giây |
| 10 kilojoule/giờ | 0.6639 calo (th)/giây |
| 20 kilojoule/giờ | 1.33 calo (th)/giây |
| 50 kilojoule/giờ | 3.32 calo (th)/giây |
| 100 kilojoule/giờ | 6.64 calo (th)/giây |
| 1000 kilojoule/giờ | 66.39 calo (th)/giây |
Cách chuyển đổi kilojoule/giờ sang calo (th)/giây
1 kilojoule/giờ = 0.066390 calo (th)/giây
1 calo (th)/giây = 15.06 kilojoule/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giờ sang calo (th)/giây:
15 kilojoule/giờ = 15 × 0.066390 calo (th)/giây = 0.995857 calo (th)/giây