Chuyển đổi kilojoule/giờ sang calo (IT)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilojoule/giờ [kJ/h] sang đơn vị calo (IT)/giây [cal/s]
kilojoule/giờ
Định nghĩa: kilojoule/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilojoule/giờ bằng 0.2777777778 watt.
calo (IT)/giây
Định nghĩa: calo (IT)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giây bằng 4.1868 watt.
Bảng chuyển đổi kilojoule/giờ sang calo (IT)/giây
| kilojoule/giờ [kJ/h] | calo (IT)/giây [cal/s] |
|---|---|
| 0.01 kilojoule/giờ | 0.000663 calo (IT)/giây |
| 0.10 kilojoule/giờ | 0.006635 calo (IT)/giây |
| 1 kilojoule/giờ | 0.0663 calo (IT)/giây |
| 2 kilojoule/giờ | 0.1327 calo (IT)/giây |
| 3 kilojoule/giờ | 0.1990 calo (IT)/giây |
| 5 kilojoule/giờ | 0.3317 calo (IT)/giây |
| 10 kilojoule/giờ | 0.6635 calo (IT)/giây |
| 20 kilojoule/giờ | 1.33 calo (IT)/giây |
| 50 kilojoule/giờ | 3.32 calo (IT)/giây |
| 100 kilojoule/giờ | 6.63 calo (IT)/giây |
| 1000 kilojoule/giờ | 66.35 calo (IT)/giây |
Cách chuyển đổi kilojoule/giờ sang calo (IT)/giây
1 kilojoule/giờ = 0.066346 calo (IT)/giây
1 calo (IT)/giây = 15.07 kilojoule/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilojoule/giờ sang calo (IT)/giây:
15 kilojoule/giờ = 15 × 0.066346 calo (IT)/giây = 0.995191 calo (IT)/giây