Chuyển đổi joule/giây sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/giây [J/s] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
joule/giây
Định nghĩa: joule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giây bằng 1 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi joule/giây sang tấn (làm lạnh)
| joule/giây [J/s] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 joule/giây | 0.000003 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 joule/giây | 0.000028 tấn (làm lạnh) |
| 1 joule/giây | 0.000284 tấn (làm lạnh) |
| 2 joule/giây | 0.000569 tấn (làm lạnh) |
| 3 joule/giây | 0.000853 tấn (làm lạnh) |
| 5 joule/giây | 0.001422 tấn (làm lạnh) |
| 10 joule/giây | 0.002843 tấn (làm lạnh) |
| 20 joule/giây | 0.005687 tấn (làm lạnh) |
| 50 joule/giây | 0.0142 tấn (làm lạnh) |
| 100 joule/giây | 0.0284 tấn (làm lạnh) |
| 1000 joule/giây | 0.2843 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi joule/giây sang tấn (làm lạnh)
1 joule/giây = 0.000284 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 3517 joule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule/giây sang tấn (làm lạnh):
15 joule/giây = 15 × 0.000284 tấn (làm lạnh) = 0.004265 tấn (làm lạnh)