Chuyển đổi joule/giây sang mã lực (hệ mét)
joule/giây
Định nghĩa: joule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giây bằng 1 watt.
mã lực (hệ mét)
Định nghĩa: mã lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (hệ mét) bằng 735.49875 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật ngữ mã lực đã được james watt sử dụng vào cuối thế kỷ 18 để so sánh công suất của động cơ hơi nước với sức mạnh của ngựa dự thảo. Oát không phải là người đầu tiên so sánh sản lượng của ngựa với động cơ. Đầu năm 1702, Thomas savery đã tham chiếu ngựa khi mô tả công suất của động cơ. Người ta tin rằng Watt được xây dựng trên ý tưởng này và giới thiệu Thuật Ngữ mã lực, chủ yếu là trong một nỗ lực để tiếp thị động cơ hơi nước của mình. Thuật Ngữ sau đó được mở rộng để bao gồm các loại công suất đầu ra khác như các phép đo mã lực của đế quốc và hệ mét thường được sử dụng ngày nay.
Bảng chuyển đổi joule/giây sang mã lực (hệ mét)
| joule/giây [J/s] | mã lực (hệ mét) [horsepower (metric)] |
|---|---|
| 0.01 joule/giây | 0.000014 mã lực (hệ mét) |
| 0.10 joule/giây | 0.000136 mã lực (hệ mét) |
| 1 joule/giây | 0.001360 mã lực (hệ mét) |
| 2 joule/giây | 0.002719 mã lực (hệ mét) |
| 3 joule/giây | 0.004079 mã lực (hệ mét) |
| 5 joule/giây | 0.006798 mã lực (hệ mét) |
| 10 joule/giây | 0.0136 mã lực (hệ mét) |
| 20 joule/giây | 0.0272 mã lực (hệ mét) |
| 50 joule/giây | 0.0680 mã lực (hệ mét) |
| 100 joule/giây | 0.1360 mã lực (hệ mét) |
| 1000 joule/giây | 1.36 mã lực (hệ mét) |
Cách chuyển đổi joule/giây sang mã lực (hệ mét)
1 joule/giây = 0.001360 mã lực (hệ mét)
1 mã lực (hệ mét) = 735.50 joule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule/giây sang mã lực (hệ mét):
15 joule/giây = 15 × 0.001360 mã lực (hệ mét) = 0.020394 mã lực (hệ mét)