Chuyển đổi joule/giây sang calo (th)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/giây [J/s] sang đơn vị calo (th)/giờ [cal (th)/h]
joule/giây
Định nghĩa: joule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giây bằng 1 watt.
calo (th)/giờ
Định nghĩa: calo (th)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (th)/giờ bằng 0.0011622222 watt.
Bảng chuyển đổi joule/giây sang calo (th)/giờ
| joule/giây [J/s] | calo (th)/giờ [cal (th)/h] |
|---|---|
| 0.01 joule/giây | 8.60 calo (th)/giờ |
| 0.10 joule/giây | 86.04 calo (th)/giờ |
| 1 joule/giây | 860.42 calo (th)/giờ |
| 2 joule/giây | 1721 calo (th)/giờ |
| 3 joule/giây | 2581 calo (th)/giờ |
| 5 joule/giây | 4302 calo (th)/giờ |
| 10 joule/giây | 8604 calo (th)/giờ |
| 20 joule/giây | 17208 calo (th)/giờ |
| 50 joule/giây | 43021 calo (th)/giờ |
| 100 joule/giây | 86042 calo (th)/giờ |
| 1000 joule/giây | 860421 calo (th)/giờ |
Cách chuyển đổi joule/giây sang calo (th)/giờ
1 joule/giây = 860.42 calo (th)/giờ
1 calo (th)/giờ = 0.001162 joule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule/giây sang calo (th)/giờ:
15 joule/giây = 15 × 860.42 calo (th)/giờ = 12906 calo (th)/giờ