Chuyển đổi joule/giây sang mã lực (nước)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/giây [J/s] sang đơn vị mã lực (nước) [horsepower (water)]
joule/giây [J/s]
mã lực (nước) [horsepower (water)]

joule/giây

Định nghĩa: joule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giây bằng 1 watt.

mã lực (nước)

Định nghĩa: mã lực (nước) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (nước) bằng 746.043 watt.

Bảng chuyển đổi joule/giây sang mã lực (nước)

joule/giây [J/s] mã lực (nước) [horsepower (water)]
0.01 joule/giây 0.000013 mã lực (nước)
0.10 joule/giây 0.000134 mã lực (nước)
1 joule/giây 0.001340 mã lực (nước)
2 joule/giây 0.002681 mã lực (nước)
3 joule/giây 0.004021 mã lực (nước)
5 joule/giây 0.006702 mã lực (nước)
10 joule/giây 0.0134 mã lực (nước)
20 joule/giây 0.0268 mã lực (nước)
50 joule/giây 0.0670 mã lực (nước)
100 joule/giây 0.1340 mã lực (nước)
1000 joule/giây 1.34 mã lực (nước)

Cách chuyển đổi joule/giây sang mã lực (nước)

1 joule/giây = 0.001340 mã lực (nước)

1 mã lực (nước) = 746.04 joule/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 joule/giây sang mã lực (nước):
15 joule/giây = 15 × 0.001340 mã lực (nước) = 0.020106 mã lực (nước)

Chuyển đổi joule/giây sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.