Chuyển đổi joule/giây sang calo (IT)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi joule/giây [J/s] sang đơn vị calo (IT)/phút [cal/min]
joule/giây
Định nghĩa: joule/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 joule/giây bằng 1 watt.
calo (IT)/phút
Định nghĩa: calo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/phút bằng 0.06978 watt.
Bảng chuyển đổi joule/giây sang calo (IT)/phút
| joule/giây [J/s] | calo (IT)/phút [cal/min] |
|---|---|
| 0.01 joule/giây | 0.1433 calo (IT)/phút |
| 0.10 joule/giây | 1.43 calo (IT)/phút |
| 1 joule/giây | 14.33 calo (IT)/phút |
| 2 joule/giây | 28.66 calo (IT)/phút |
| 3 joule/giây | 42.99 calo (IT)/phút |
| 5 joule/giây | 71.65 calo (IT)/phút |
| 10 joule/giây | 143.31 calo (IT)/phút |
| 20 joule/giây | 286.62 calo (IT)/phút |
| 50 joule/giây | 716.54 calo (IT)/phút |
| 100 joule/giây | 1433 calo (IT)/phút |
| 1000 joule/giây | 14331 calo (IT)/phút |
Cách chuyển đổi joule/giây sang calo (IT)/phút
1 joule/giây = 14.33 calo (IT)/phút
1 calo (IT)/phút = 0.069780 joule/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 joule/giây sang calo (IT)/phút:
15 joule/giây = 15 × 14.33 calo (IT)/phút = 214.96 calo (IT)/phút