Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang Vershok (Nga)
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 0.7499 Vershok (Nga) |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 7.50 Vershok (Nga) |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 74.99 Vershok (Nga) |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 149.98 Vershok (Nga) |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 224.97 Vershok (Nga) |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 374.95 Vershok (Nga) |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 749.91 Vershok (Nga) |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 1500 Vershok (Nga) |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 3750 Vershok (Nga) |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 7499 Vershok (Nga) |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 74991 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang Vershok (Nga)
1 Zhang (Trung Quốc) = 74.99 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.013335 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang Vershok (Nga):
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 74.99 Vershok (Nga) = 1125 Vershok (Nga)