Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang cubit (Hy Lạp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang cubit (Hy Lạp)
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 0.0720 cubit (Hy Lạp) |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 0.7203 cubit (Hy Lạp) |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 7.20 cubit (Hy Lạp) |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 14.41 cubit (Hy Lạp) |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 21.61 cubit (Hy Lạp) |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 36.01 cubit (Hy Lạp) |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 72.03 cubit (Hy Lạp) |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 144.05 cubit (Hy Lạp) |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 360.14 cubit (Hy Lạp) |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 720.27 cubit (Hy Lạp) |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 7203 cubit (Hy Lạp) |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang cubit (Hy Lạp)
1 Zhang (Trung Quốc) = 7.20 cubit (Hy Lạp)
1 cubit (Hy Lạp) = 0.138836 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang cubit (Hy Lạp):
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 7.20 cubit (Hy Lạp) = 108.04 cubit (Hy Lạp)