Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang độ rộng bàn tay
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 0.4374 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 4.37 độ rộng bàn tay |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 43.74 độ rộng bàn tay |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 87.49 độ rộng bàn tay |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 131.23 độ rộng bàn tay |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 218.72 độ rộng bàn tay |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 437.45 độ rộng bàn tay |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 874.89 độ rộng bàn tay |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 2187 độ rộng bàn tay |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 4374 độ rộng bàn tay |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 43745 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang độ rộng bàn tay
1 Zhang (Trung Quốc) = 43.74 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.022860 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang độ rộng bàn tay:
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 43.74 độ rộng bàn tay = 656.17 độ rộng bàn tay