Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang dặm (La Mã)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang dặm (La Mã)
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | dặm (La Mã) [mile (Roman)] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 0.000023 dặm (La Mã) |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 0.000225 dặm (La Mã) |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 0.002253 dặm (La Mã) |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 0.004505 dặm (La Mã) |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 0.006758 dặm (La Mã) |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 0.0113 dặm (La Mã) |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 0.0225 dặm (La Mã) |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 0.0451 dặm (La Mã) |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 0.1126 dặm (La Mã) |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 0.2253 dặm (La Mã) |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 2.25 dặm (La Mã) |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang dặm (La Mã)
1 Zhang (Trung Quốc) = 0.002253 dặm (La Mã)
1 dặm (La Mã) = 443.94 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang dặm (La Mã):
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 0.002253 dặm (La Mã) = 0.033788 dặm (La Mã)