Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị sậy [reed]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang sậy
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 0.0122 sậy |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 0.1215 sậy |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 1.22 sậy |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 2.43 sậy |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 3.65 sậy |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 6.08 sậy |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 12.15 sậy |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 24.30 sậy |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 60.76 sậy |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 121.51 sậy |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 1215 sậy |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang sậy
1 Zhang (Trung Quốc) = 1.22 sậy
1 sậy = 0.822960 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang sậy:
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 1.22 sậy = 18.23 sậy