Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 1.75 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 17.50 độ rộng ngón tay |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 174.98 độ rộng ngón tay |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 349.96 độ rộng ngón tay |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 524.93 độ rộng ngón tay |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 874.89 độ rộng ngón tay |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 1750 độ rộng ngón tay |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 3500 độ rộng ngón tay |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 8749 độ rộng ngón tay |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 17498 độ rộng ngón tay |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 174978 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay
1 Zhang (Trung Quốc) = 174.98 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.005715 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang độ rộng ngón tay:
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 174.98 độ rộng ngón tay = 2625 độ rộng ngón tay