Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang Gaj (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị Gaj (Ấn Độ) [गज]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang Gaj (Ấn Độ)
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | Gaj (Ấn Độ) [गज] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 0.0365 Gaj (Ấn Độ) |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 0.3645 Gaj (Ấn Độ) |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 3.65 Gaj (Ấn Độ) |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 7.29 Gaj (Ấn Độ) |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 10.94 Gaj (Ấn Độ) |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 18.23 Gaj (Ấn Độ) |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 36.45 Gaj (Ấn Độ) |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 72.91 Gaj (Ấn Độ) |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 182.27 Gaj (Ấn Độ) |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 364.54 Gaj (Ấn Độ) |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 3645 Gaj (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang Gaj (Ấn Độ)
1 Zhang (Trung Quốc) = 3.65 Gaj (Ấn Độ)
1 Gaj (Ấn Độ) = 0.274320 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang Gaj (Ấn Độ):
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 3.65 Gaj (Ấn Độ) = 54.68 Gaj (Ấn Độ)