Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang Sazhen (Nga)
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 0.0156 Sazhen (Nga) |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 0.1562 Sazhen (Nga) |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 1.56 Sazhen (Nga) |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 3.12 Sazhen (Nga) |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 4.69 Sazhen (Nga) |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 7.81 Sazhen (Nga) |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 15.62 Sazhen (Nga) |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 31.25 Sazhen (Nga) |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 78.12 Sazhen (Nga) |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 156.23 Sazhen (Nga) |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 1562 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang Sazhen (Nga)
1 Zhang (Trung Quốc) = 1.56 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 0.640080 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang Sazhen (Nga):
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 1.56 Sazhen (Nga) = 23.43 Sazhen (Nga)