Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang gang (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị gang (vải) [span (cloth)]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang gang (vải)
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | gang (vải) [span (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 0.1458 gang (vải) |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 1.46 gang (vải) |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 14.58 gang (vải) |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 29.16 gang (vải) |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 43.74 gang (vải) |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 72.91 gang (vải) |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 145.82 gang (vải) |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 291.63 gang (vải) |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 729.08 gang (vải) |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 1458 gang (vải) |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 14582 gang (vải) |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang gang (vải)
1 Zhang (Trung Quốc) = 14.58 gang (vải)
1 gang (vải) = 0.068580 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang gang (vải):
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 14.58 gang (vải) = 218.72 gang (vải)