Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang dây thừng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị dây thừng [rope]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
dây thừng
Định nghĩa: dây thừng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dây thừng bằng 6.096 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang dây thừng
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | dây thừng [rope] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 0.005468 dây thừng |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 0.0547 dây thừng |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 0.5468 dây thừng |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 1.09 dây thừng |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 1.64 dây thừng |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 2.73 dây thừng |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 5.47 dây thừng |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 10.94 dây thừng |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 27.34 dây thừng |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 54.68 dây thừng |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 546.81 dây thừng |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang dây thừng
1 Zhang (Trung Quốc) = 0.546807 dây thừng
1 dây thừng = 1.83 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang dây thừng:
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 0.546807 dây thừng = 8.20 dây thừng