Chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) [丈] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế)
| Zhang (Trung Quốc) [丈] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Zhang (Trung Quốc) | 0.000018 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Zhang (Trung Quốc) | 0.000180 hải lý (quốc tế) |
| 1 Zhang (Trung Quốc) | 0.001800 hải lý (quốc tế) |
| 2 Zhang (Trung Quốc) | 0.003600 hải lý (quốc tế) |
| 3 Zhang (Trung Quốc) | 0.005400 hải lý (quốc tế) |
| 5 Zhang (Trung Quốc) | 0.008999 hải lý (quốc tế) |
| 10 Zhang (Trung Quốc) | 0.0180 hải lý (quốc tế) |
| 20 Zhang (Trung Quốc) | 0.0360 hải lý (quốc tế) |
| 50 Zhang (Trung Quốc) | 0.0900 hải lý (quốc tế) |
| 100 Zhang (Trung Quốc) | 0.1800 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Zhang (Trung Quốc) | 1.80 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Zhang (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế)
1 Zhang (Trung Quốc) = 0.001800 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 555.60 Zhang (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Zhang (Trung Quốc) sang hải lý (quốc tế):
15 Zhang (Trung Quốc) = 15 × 0.001800 hải lý (quốc tế) = 0.026998 hải lý (quốc tế)